| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| pleasant-looking, inviting, attractive, tempting | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | đẹp mắt, gây được cảm giác thích thú, nhìn không biết chán | con bé trông khá ngon mắt |
Lookup completed in 230,850 µs.