| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to throw an angry glance, give a dirty look | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | đưa mắt nhìn nghiêng thật nhanh rồi quay đi ngay, tỏ ý không bằng lòng, tức giận hoặc ghen ghét | nó nguýt tôi một cái rõ dài ~ nguýt yêu |
| Compound words containing 'nguýt' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lườm nguýt | 1 | lườm và nguýt [nói khái quát] |
| ngấm nguýt | 0 | give (someone) a black look |
Lookup completed in 225,116 µs.