| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nguỵ quyền hoặc nguỵ quân [nói tắt] | lính nguỵ ~ sĩ quan nguỵ |
| Compound words containing 'nguỵ' (8) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nguỵ trang | 9 | che phủ bên ngoài nhằm làm cho đối phương không phát hiện ra được |
| nguỵ biện | 2 | cố ý dùng những lí lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thật ra là sai, để rút ra những kết luận không đúng sự thật |
| nguỵ quyền | 2 | chính quyền tay sai được lập ra để chống lại chính quyền hợp pháp của nhân dân |
| nguỵ tạo | 2 | tạo ra cái giả nhằm lừa dối |
| nguỵ quân | 1 | quân đội của nguỵ quyền |
| nguỵ binh | 0 | binh lính nguỵ quân |
| nguỵ lí | 0 | lí lẽ nguỵ biện, nhằm rút ra những kết luận xuyên tạc sự thật |
| nguỵ vận | 0 | tuyên truyền, vận động để giác ngộ những người trong nguỵ quân, nguỵ quyền |
Lookup completed in 210,618 µs.