bietviet

nguỵ biện

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cố ý dùng những lí lẽ bề ngoài có vẻ đúng nhưng thật ra là sai, để rút ra những kết luận không đúng sự thật nguỵ biện cho hành vi sai trái của mình
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 175,774 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary