| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | che phủ bên ngoài nhằm làm cho đối phương không phát hiện ra được | anh nguỵ trang làm người dân đánh cá ~ họ nguỵ trang cho nắp hầm |
| V | che giấu dưới cái vỏ tốt đẹp bên ngoài, làm cho người ta không thấy được cái thực chất xấu xa | |
Lookup completed in 179,092 µs.