bietviet

nguỵ trang

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V che phủ bên ngoài nhằm làm cho đối phương không phát hiện ra được anh nguỵ trang làm người dân đánh cá ~ họ nguỵ trang cho nắp hầm
V che giấu dưới cái vỏ tốt đẹp bên ngoài, làm cho người ta không thấy được cái thực chất xấu xa
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 9 occurrences · 0.54 per million #20,442 · Specialized

Lookup completed in 179,092 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary