bietviet

nguyên lí

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N luận điểm cơ bản của một học thuyết nguyên lí của nho giáo
N định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối cả một loạt hiện tượng nguyên lí cấu tạo ~ nguyên lí hoạt động của máy
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 4 occurrences · 0.24 per million #24,795 · Specialized

Lookup completed in 167,453 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary