| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | luận điểm cơ bản của một học thuyết | nguyên lí của nho giáo |
| N | định luật cơ bản có tính chất tổng quát, chi phối cả một loạt hiện tượng | nguyên lí cấu tạo ~ nguyên lí hoạt động của máy |
Lookup completed in 167,453 µs.