| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ngôn ngữ của nguyên bản hoặc ngôn ngữ gốc, trong quan hệ với ngôn ngữ của bản dịch hoặc với ngôn ngữ có những từ mượn | tên riêng được viết theo nguyên ngữ ~ đối chiếu bản dịch với bản nguyên ngữ |
Lookup completed in 167,215 µs.