bietviet

nguyên thuỷ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
A thuộc về giai đoạn hình thành và phát triển đầu tiên của loài người, cho đến trước khi bước vào xã hội có giai cấp và có nhà nước người nguyên thuỷ ~ xã hội nguyên thuỷ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 55 occurrences · 3.29 per million #10,514 · Advanced

Lookup completed in 178,139 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary