| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| intact, unbroken, uninjured, whole, untouched, undamaged | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | còn nguyên như cũ, không bị suy suyển hay mất mát gì | đồ đạc trong nhà vẫn nguyên vẹn ~ tình cảm không còn nguyên vẹn như xưa |
Lookup completed in 179,299 µs.