bietviet

nguyện

Vietnamese → English (VNEDICT)
to pledge, commit, promise; to pray
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V tự nhủ, tự cam kết sẽ làm đúng như vậy [nói về điều mà cho là thiêng liêng, là đáng trân trọng] nguyện sẽ cố gắng học tập chăm chỉ
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 234 occurrences · 13.98 per million #5,012 · Advanced

Lookup completed in 156,046 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary