| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| wish, desire, wish (for), desire (for), longing (for), hunger (for) | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | mong muốn thiết tha | thoả lòng nguyện ước ~ thực hiện nguyện ước của người đã khuất |
| V | hẹn ước, thề nguyền với nhau [thường nói về tình cảm nam nữ] | "Nhớ lời nguyện ước ba sinh, Xa xôi ai có thấu tình chăng ai?" (TKiều) |
Lookup completed in 195,301 µs.