| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| the old man in the moon, god of marriages | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ông già ngồi dưới trăng, chuyên việc xe duyên cho người đời, theo một điển tích của Trung Quốc | "Đôi ta duyên nợ không thành, Cũng do Nguyệt Lão chỉ mành xe lơi." (Cdao) |
Lookup completed in 177,881 µs.