bietviet

nguyệt quế

Vietnamese → English (VNEDICT)
laurel
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây bụi, mọc nhiều ở vùng Địa Trung Hải, lá mềm có màu sáng như dát vàng, được người La Mã và người Hi Lạp cổ dùng làm biểu tượng của sự vinh quang vòng nguyệt quế
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 40 occurrences · 2.39 per million #12,070 · Advanced

Lookup completed in 184,989 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary