| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| catholic clergy | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Catholic clergy | Ruộng của nhà chung | The catholic clergy's land | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nơi ở và làm việc của giáo sĩ, đồng thời cũng là trụ sở của một giáo phận Công giáo; thường dùng để chỉ giáo phận | |
Lookup completed in 175,674 µs.