| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bride’s family-bride’s guest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người phía gia đình cô dâu ở một đám cưới, đám hỏi, trong quan hệ với nhà trai [nói tổng quát] | đến nhà gái đón dâu |
Lookup completed in 206,493 µs.