| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| farmer, agriculturist | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người chuyên sống bằng nghề làm ruộng [nói khái quát] | một nhà nông chuyên cần ~ cày sâu cuốc bẫm là nghiệp của nhà nông |
Lookup completed in 195,788 µs.