bietviet

nhà nghỉ

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà có đầy đủ tiện nghi để nghỉ ngơi, thường được xây dựng để cho thuê ở những nơi có phong cảnh đẹp hay những khu du lịch
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 35 occurrences · 2.09 per million #12,797 · Advanced

Lookup completed in 170,502 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary