bietviet

nhà tình nghĩa

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà được xây dựng tặng cho thương binh, gia đình liệt sĩ, gia đình có công với cách mạng gặp khó khăn để tỏ lòng biết ơn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 191,242 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary