| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| bridegroom’s family-bridegroom’s guest | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | những người phía gia đình chú rể trong một đám cưới, đám hỏi, trong quan hệ với nhà gái [nói tổng quát] | họ nhà trai |
Lookup completed in 158,232 µs.