| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng | nhà văn hoá xã ~ nhà văn hoá thiếu nhi |
| N | người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị | Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn |
Lookup completed in 192,431 µs.