bietviet

nhà văn hoá

Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà làm nơi tổ chức sinh hoạt câu lạc bộ cho đông đảo quần chúng nhà văn hoá xã ~ nhà văn hoá thiếu nhi
N người nghiên cứu về văn hoá và đã có những công trình văn hoá có giá trị Lê Thánh Tông là một nhà văn hoá lớn
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 192,431 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary