bietviet

nhà xe

Vietnamese → English (VNEDICT)
garage
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N nhà chuyên dùng để cất giữ xe đạp, xe máy gửi xe trong nhà xe
N lái xe, phụ xe và nhân viên công tác ở bến xe, trong quan hệ với hành khách nhà xe phục vụ hành khách chu đáo
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 7 occurrences · 0.42 per million #21,819 · Specialized

Lookup completed in 211,123 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary