bietviet

nhài

Vietnamese → English (VNEDICT)
jasmine; maid
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ, lá hình bầu dục, hoa màu trắng mọc thành cụm, nở về đêm, rất thơm, thường dùng để ướp chè "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (Cdao)
N mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy "Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (Cdao)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 8 occurrences · 0.48 per million #21,061 · Specialized

Lookup completed in 185,350 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary