| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| jasmine; maid | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | cây nhỡ, lá hình bầu dục, hoa màu trắng mọc thành cụm, nở về đêm, rất thơm, thường dùng để ướp chè | "Chẳng thơm cũng thể hoa nhài. Dẫu không thanh lịch cũng người Tràng An." (Cdao) |
| N | mảnh kim loại nhỏ, tròn, giữ hai đầu chốt quạt giấy | "Ai làm cái quạt long nhài, Cầu ô long nhịp, cửa cài long then." (Cdao) |
| Compound words containing 'nhài' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhài quạt | 1 | leucoma, leukoma |
| lài nhài | 0 | |
| lải nhải lài nhài | 0 | như lải nhải [nhưng ý nhấn mạnh hơn] |
Lookup completed in 185,350 µs.