| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| boring, trite | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | boring; trite | nhắc lại mãi hóa nhàm | to become trite with repetition |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | cảm thấy chán, hoặc gây cảm giác chán, vì lặp đi lặp lại nhiều lần, không có gì mới lạ | xem mãi đâm nhàm ~ "Rượu lạt uống lắm cũng say, Người khôn nói lắm dẫu hay cũng nhàm." (Cdao) |
| Compound words containing 'nhàm' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhàm chán | 66 | uninspiring, uninteresting, boring |
| nhồm nhàm | 1 | munch piggidly |
| làm nhàm | 0 | Eating frequent snacks |
| nhàm tai | 0 | chán không muốn nghe nữa, hoặc không có phản ứng gì nữa, vì đã phải nghe nhiều lần |
| nhắc lại mãi hóa nhàm | 0 | to become trite with repetition |
Lookup completed in 168,320 µs.