| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leisured, idle, free | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Leisured, idle, free | Xem sách trong lúc nhàn rỗi | To read when one is free | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | rỗi rãi, không phải làm việc gì | thích đọc báo những lúc nhàn rỗi |
| A | [sức lao động, vốn liếng] để không, chưa được huy động, chưa được sử dụng vào việc gì | lao động nhàn rỗi ~ thu hút nguồn vốn nhàn rỗi |
Lookup completed in 176,164 µs.