nhào
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to jump, rush, fall headlong, dive |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Fall headlong |
Trượt chân nhào xuống sông | To slip and fall headlong into the river |
|
Knead |
Nhào bột làm bánh | To knead dough anf make the cake |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
rơi nhanh và đột ngột từ trên cao, đầu chúc xuống dưới |
ai đó vừa nhào xuống biển ~ chiếc xe nhào xuống ruộng |
| V |
lao vội theo một hướng nào đó |
mọi người nhào đi tìm đứa bé |
| V |
trộn đều với một ít nước rồi làm cho dẻo, cho nhuyễn |
nhào bột làm bánh ~ nhào vôi lẫn cát |
Lookup completed in 182,495 µs.