| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| knead (clay) carefully and model (a statue), mould | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhào và nặn; thường dùng để ví hoạt động, tác động làm cho biến đổi dần, hình thành nên cái mới | đồng tiền đã nhào nặn họ thành những kẻ tha hoá |
Lookup completed in 176,478 µs.