nhá
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to chew; (2) see nhé |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Chew carefully |
Nhá cơm | To chew rice carefully. |
|
(thông tục) Eat |
Cơm cứng quá không nhá nổi | The rice was too hard to eat |
|
Gnaw |
Con chó nhá cái xương | The dog was gnaw at a bone |
|
Gnaw |
như nhé |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
nhai kĩ cho giập, cho nát [thường vật dai, cứng, khó ăn] |
nhá cơm ~ nó nhá cả xương |
| I |
như nhé |
thôi nhá! ~ tôi đi nhá! |
Lookup completed in 185,821 µs.