| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| leathery | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Leathery | Thịt bò già dai nhách | Beef of an old ox is leathery | |
| Leathery | Nhanh nhách (láy, ý tăng) | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từng cá thể một số loại động vật [thường là động vật nuôi còn nhỏ, thuộc thế hệ con] | nhách chó con |
| A | [động vật] còn rất nhỏ | gà nhách ~ chó nhách |
| Compound words containing 'nhách' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dai nhách | 0 | (of meat) very tough |
| lách nhách | 0 | như lách chách |
| lãng nhách | 0 | senseless |
| nhanh nhách | 0 | từ mô phỏng tiếng nhỏ, không đều và dai dẳng, như tiếng chó con sủa |
| nhí nhách | 0 | từ gợi tả kiểu nhai luôn mồm và phát ra những tiếng nhỏ |
| nhóc nhách | 0 | be able to sit up (after being laid up), raise (a little, slightly, lift) (a little, slightly) |
| ốm nhách | 0 | gầy đét |
Lookup completed in 244,862 µs.