| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) frog; (2) to parody, imitate, mimic | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | động vật thuộc loài ếch nhái, đầu ngón chân nở rộng, thường sống trong các bờ ruộng, bụi cây | |
| V | nhại, bắt chước | nhái giọng ~ nhái theo mẫu mã của nước ngoài |
| Compound words containing 'nhái' (7) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| ếch nhái | 29 | amphibians |
| người nhái | 9 | frogman |
| nhái bén | 3 | small frog, tree-toad |
| cóc nhái | 1 | toads and frogs |
| bơi nhái | 0 | như bơi ếch |
| giày mõm nhái | 0 | giày da mũi dài và nhọn, không có cổ |
| nhái ngủ | 0 | sleepy |
Lookup completed in 198,375 µs.