| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| mix up | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| Mix up | Cơm cháo nháo nhào | Rice and gruel mixed up together | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | lộn xộn, lung tung, do bị đảo tung lên một cách vội vã | quần áo bị bới nháo nhào ~ lục tìm nháo nhào |
| A | nháo cả lên, rối rít, lộn xộn | cả nhà nháo nhào bổ đi tìm |
Lookup completed in 255,347 µs.