| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| rough | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| (địa phương) Rough | Mặt ghế còn nháp | The seat is still rough | |
| (địa phương) Rough | Nham nháp (láy, ý giảm) | Roughish | |
| (địa phương) Rough | Tấm ván nham nháp | aroughish plank | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | viết phác ra, viết thử trước khi viết chính thức | giấy nháp ~ viết nháp |
| Compound words containing 'nháp' (6) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| bản nháp | 40 | (rough) draft |
| nhấm nháp | 3 | ăn hay uống từ từ từng ít một, chủ yếu là để thưởng thức |
| giấy nháp | 1 | drafting paper |
| nhớp nháp | 1 | dirty, messy, sticky |
| nham nháp | 0 | như ram ráp |
| nhắm nháp | 0 | to peck at |
Lookup completed in 187,327 µs.