bietviet

nhát

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) short time; (2) to cut, stab, slash; (3) cowardly, shy, timid
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
adj shy; timid; faint cô ta nhát lắm | She is very shy
noun cut; stab; slash nhát dao | stab with knife
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác chặt, cắt, đâm, bổ, v.v. thân dừa có nhiều nhát dao chém ~ quơ vài nhát chổi cho sạch
N miếng mỏng được thái hoặc cắt ra gừng thái thành từng nhát
A hay sợ sệt tính nhát ~ nhát như cáy ~ người nhát nát người bạo (tng)
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 88 occurrences · 5.26 per million #8,398 · Advanced

Lookup completed in 173,955 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary