| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) short time; (2) to cut, stab, slash; (3) cowardly, shy, timid | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| adj | shy; timid; faint | cô ta nhát lắm | She is very shy |
| noun | cut; stab; slash | nhát dao | stab with knife |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | từ dùng để chỉ từng đơn vị động tác chặt, cắt, đâm, bổ, v.v. | thân dừa có nhiều nhát dao chém ~ quơ vài nhát chổi cho sạch |
| N | miếng mỏng được thái hoặc cắt ra | gừng thái thành từng nhát |
| A | hay sợ sệt | tính nhát ~ nhát như cáy ~ người nhát nát người bạo (tng) |
| Compound words containing 'nhát' (19) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhút nhát | 164 | timid, shy |
| hèn nhát | 52 | cowardly; cowardice |
| nhát gan | 23 | fearful, cowardly; fear, cowardice |
| nhát dao | 10 | stab with knife |
| nhát búa | 1 | hammer stroke, axe blow |
| nhát gái | 1 | shy of girls (said of boys) |
| hằng nhát gan | 0 | coward |
| mũi dãi nhớt nhát | 0 | slimy saliva and nose mucus |
| mỏ nhát | 0 | snipe (bird) |
| nhát gan không dám bơi qua sông | 0 | to be too weak-hearted to swim across the river |
| nhát gừng | 0 | [cách nói] từng lời ngắn và rời rạc, tỏ ý lúng túng hoặc không muốn nói chuyện |
| nhát như cáy | 0 | as timid as a rabbit or hare |
| nhát đòn | 0 | be afraid of whipping |
| nhút nhát không dám nói thẳng | 0 | to be too timid to speak up |
| nhớt nhát | 0 | slimy |
| nói nhát gừng | 0 | talk haltingly |
| sự nhát | 0 | a stab, slash, cut |
| sự nhát gan | 0 | fear, cowardness |
| trả lời nhát gừng | 0 | to give one-word answers |
Lookup completed in 173,955 µs.