| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to blink, wink | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| verb | to blink; to wink | đừng nháy mắt | Don't wink your eyes |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | nhắm mắt lại rồi mở ra ngay | mắt nháy lia lịa ~ nó nháy mắt lia lịa |
| V | ra hiệu bằng cách nháy mắt | bọn chúng nháy nhau ra một chỗ ~ nó nháy tôi ra chỗ khác nói chuyện |
| V | loé, hoặc làm cho loé sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần | họ nháy đèn ra hiệu ~ đén nháy liên hồi |
| V | ấn rồi thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác | nháy chuột vào biểu tượng |
| Compound words containing 'nháy' (16) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| nhấp nháy | 40 | to wink, blink, flicker |
| nháy mắt | 28 | to blink, wink |
| hai chú bé nhấm nháy với nhau | 0 | the two boys winked at each other |
| nhay nháy | 0 | nháy nhiều và liên tiếp |
| nháy mắt một cái | 0 | in the wink of an eye |
| nháy nháy | 0 | inversed commas, quotes, quotations marks; so-called |
| nháy đúp | 0 | ấn và thả nhanh hai lần liên tiếp một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác định trước |
| nhí nháy | 0 | fidget |
| nhấm nháy | 0 | wink |
| nhấp nha nhấp nháy | 0 | như nhấp nháy [nhưng ý liên tiếp và mức độ nhiều] |
| phó nháy | 0 | người chụp ảnh [hàm ý hài hước hoặc coi thường] |
| thứ tự do nháy nháy | 0 | the so-called liberty |
| trong nháy mắt | 0 | in a twinkle, in a twinkling, in the twinkling of an eyes |
| đen nhay nháy | 0 | như đen lay láy |
| đen nháy | 0 | như đen láy |
| đừng nháy mắt | 0 | don’t wink your eyes |
Lookup completed in 209,477 µs.