bietviet

nháy

Vietnamese → English (VNEDICT)
to blink, wink
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
verb to blink; to wink đừng nháy mắt | Don't wink your eyes
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V nhắm mắt lại rồi mở ra ngay mắt nháy lia lịa ~ nó nháy mắt lia lịa
V ra hiệu bằng cách nháy mắt bọn chúng nháy nhau ra một chỗ ~ nó nháy tôi ra chỗ khác nói chuyện
V loé, hoặc làm cho loé sáng rồi vụt tắt ngay, thường nhiều lần họ nháy đèn ra hiệu ~ đén nháy liên hồi
V ấn rồi thả nhanh một nút bấm trên con chuột của máy tính để thực hiện một thao tác nháy chuột vào biểu tượng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 11 occurrences · 0.66 per million #19,275 · Specialized

Lookup completed in 209,477 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary