bietviet

nhân đạo

Vietnamese → English (VNEDICT)
humanitarian; humanity, humane
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun humanity; humane nhân đạo chủ nghĩa | humanitarianism
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người một hành vi trái với nhân đạo
A có tính chất thương yêu, quý trọng và vì con người hiến máu nhân đạo ~ có lòng nhân đạo ~ chính sách nhân đạo với tù binh
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
uncommon 214 occurrences · 12.79 per million #5,283 · Advanced

Lookup completed in 182,296 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary