| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| humanitarian; humanity, humane | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| noun | humanity; humane | nhân đạo chủ nghĩa | humanitarianism |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đạo đức thể hiện ở sự thương yêu, quý trọng và bảo vệ con người | một hành vi trái với nhân đạo |
| A | có tính chất thương yêu, quý trọng và vì con người | hiến máu nhân đạo ~ có lòng nhân đạo ~ chính sách nhân đạo với tù binh |
Lookup completed in 182,296 µs.