| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| humane and upright | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| A | hiền và giàu lòng thương người, chỉ muốn đem lại những điều tốt lành cho người khác | tấm lòng nhân hậu ~ sống rất nhân hậu |
Lookup completed in 180,894 µs.