| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| to yield, be lenient, give into, make concessions to | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | chịu giảm bớt yêu cầu của mình hoặc chấp nhận thêm đòi hỏi của đối phương nhằm đạt tới một sự thoả thuận | chúng ta đã nhân nhượng bọn chúng |
Lookup completed in 185,900 µs.