nhân quả
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| cause and effect |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Cause and effect, relation between cause and effect |
Luật nhân quả | The law of the relation between cause and effect |
|
Cause and effect, relation between cause and effect |
Quan hệ nhân quả | Causality |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
nguyên nhân và kết quả [nói khái quát] |
mối quan hệ nhân quả |
| N |
nguyên nhân có từ kiếp trước tạo ra kết quả ở kiếp sau, và ngược lại kết quả ở kiếp sau là do nguyên nhân từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật |
thuyết nhân quả |
Lookup completed in 175,498 µs.