| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| sphinx | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | quái vật trong thần thoại cổ Hi Lạp, thường được hình dung trong nghệ thuật là có đầu người, mình sư tử [được tạc thành pho tượng đá lớn ở Ai Cập, gần Kim Tự Tháp] | tượng nhân sư |
Lookup completed in 157,169 µs.