bietviet

nhân sư

Vietnamese → English (VNEDICT)
sphinx
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N quái vật trong thần thoại cổ Hi Lạp, thường được hình dung trong nghệ thuật là có đầu người, mình sư tử [được tạc thành pho tượng đá lớn ở Ai Cập, gần Kim Tự Tháp] tượng nhân sư
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
rare 29 occurrences · 1.73 per million #13,771 · Advanced

Lookup completed in 157,169 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary