| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (sexual) partner, lover | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| mutual feeling between men | Nhân tình thế thái | The way of the world. | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | người có quan hệ yêu đương không chính đáng với người khác, trong quan hệ với người ấy | có nhân tình ~ bỏ nhà theo nhân tình |
Lookup completed in 173,073 µs.