| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| thoughtful idea, thoughtfulness, amiability | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | ý tốt, thể hiện sự quan tâm, quý mến [nói một cách lịch sự về tình cảm, cử chỉ của người khác] | có nhã ý giúp đỡ ~ khước từ nhã ý của mọi người |
Lookup completed in 168,315 µs.