| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| little devil, imp | |||
| Vietnamese → English (VDICT) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| cũng nói nhãi con, nhãi mép, nhãi ranh Little devil, imp | Cút đi đồ nhãi | Beat it, little devil! | |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | trẻ con hay động vật còn nhỏ, chẳng đáng phải chú ý | đứa trẻ nhãi ~ thằng nhãi! |
| Compound words containing 'nhãi' (4) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| cút đi đồ nhãi | 0 | beat it, little devil! |
| nhãi con | 0 | trẻ con, còn rất ít tuổi [hàm ý khinh thường] |
| nhãi nhép | 0 | người tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh [nói khái quát] |
| nhãi ranh | 0 | trẻ con, ít tuổi, non dạ, chưa hiểu biết gì [hàm ý khinh thường] |
Lookup completed in 193,692 µs.