nhè
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (1) to choose; (2) to whine, whimper; (3) aim (only at a given target); (4) make use of, take advantage of |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Alim (only at a given target) |
Nhè đầu mà đánh | To strike blows at someone's very head |
|
Make use of, take advantage of |
Nhè lúc thuận lợi mà hàng động | To make use of a favourable opportunity to act |
|
Snived |
Nhè cả ngày | To snivel the whole day |
|
Snived |
Say nhè | To snivel drawlingly after having a cup too much |
|
Snived |
nhè nhè (láy, ý liên tục). | Push (food) out of one's mouth (of baby) |
|
Soakingly |
Bị mưa rào quần áo ướt nhè | To have one's clothes soakingly wet after having been caught in a shower |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
đẩy ra khỏi miệng bằng lưỡi |
thằng bé nhè cơm ra bát ~ nó nhè miếng xương ra đất |
| V |
hờn khóc hoặc nói kéo dài giọng một cách khó chịu |
con bé hay khóc nhè |
| V |
nhằm vào [chỗ yếu, chỗ bất lợi của người khác] |
Chúng cứ nhè bụng tôi mà đánh ~ Các anh hãy nhè vào chỗ yếu của đối phương mà tấn công |
Lookup completed in 183,310 µs.