nhé
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| (mild command, request) |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Right |
ở nhà học đi nhé | Read your lessons while at home, right! |
|
Right |
Xem xong trả ngay nhé! | Return it after reading right! |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh một cách thân mật để người đối thoại chú ý đến lời nói của mình |
chào nhé! ~ đến đó, tha hồ chơi nhé! ~ hôm qua, vui lắm nhé! |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đề nghị, dặn dò, bảo ban, giao hẹn, một cách thân mật |
uống trà nhé! ~ để tôi giúp chị một tay nhé! ~ cẩn thận nhé! |
| I |
từ biểu thị ý nhấn mạnh vào lời đe nẹt hoặc mỉa mai một cách nhẹ nhàng |
đừng hòng nhé! ~ liệu hồn đấy nhé! |
Lookup completed in 222,667 µs.