| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| trefoil, club | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | con bài tú lơ khơ có in hình ''('' màu đen | con át nhép |
| A | quá nhỏ và không có giá trị, không có tác dụng gì đáng kể [hàm ý coi khinh] | dăm ba tên học trò nhép ~ mấy con gà nhép |
| Compound words containing 'nhép' (5) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| chân dính bùn nhem nhép | 0 | to have one’s feet sticky with mud |
| lép nhép | 0 | sticky |
| nhem nhép | 0 | sticky, slimy |
| nhãi nhép | 0 | người tầm thường, nhỏ nhoi, đáng khinh [nói khái quát] |
| nhóp nhép | 0 | munching noise |
Lookup completed in 180,962 µs.