bietviet

nhíp

Vietnamese → English (VNEDICT)
(1) spring; (2) tweezers; to extract with tweezers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N đồ dùng gồm hai thanh kim loại nhỏ, mỏng và cứng, có khả năng kẹp và giữ chặt, dùng để nhổ râu, nhổ lông dùng nhíp nhổ râu
N thanh thép cong, có sức chịu lực và đàn hồi tốt, dùng để giảm xóc trong xe ô tô nhíp ô tô ~ xe bị gãy nhíp
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 16 occurrences · 0.96 per million #17,109 · Specialized

Lookup completed in 155,868 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary