| Vietnamese → English (VNEDICT) | |||
|---|---|---|---|
| (1) spring; (2) tweezers; to extract with tweezers | |||
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| N | đồ dùng gồm hai thanh kim loại nhỏ, mỏng và cứng, có khả năng kẹp và giữ chặt, dùng để nhổ râu, nhổ lông | dùng nhíp nhổ râu |
| N | thanh thép cong, có sức chịu lực và đàn hồi tốt, dùng để giảm xóc trong xe ô tô | nhíp ô tô ~ xe bị gãy nhíp |
| Compound words containing 'nhíp' (3) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| dao nhíp | 2 | penknife, pocket-knife |
| lò xo nhíp | 0 | half-elliptic spring, leaf spring, plate spring |
| nhíp xe | 0 | springs, spring suspension |
Lookup completed in 155,868 µs.