bietviet

nhíu

Vietnamese → English (VNEDICT)
to frown
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Knit (the brows) Nhíu mày giận dữ | To knit the brows in anger
Stitch summarily Nhíu chỗ quần toạc ra | To stitch summarily a tear in one's trousers
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn ở vùng mắt gần trán khi đang có điều khó chịu hoặc đang suy nghĩ ông nhíu trán suy nghĩ ~ anh ta nhíu mày tỏ vẻ khó chịu
V [vùng mắt gần trán] cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn khi ai đó có điều khó chịu hoặc đang tập trung suy nghĩ điều gì trán ông ta đang nhíu lại
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 2 occurrences · 0.12 per million #28,077 · Specialized

Lookup completed in 181,446 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary