nhíu
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| to frown |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Knit (the brows) |
Nhíu mày giận dữ | To knit the brows in anger |
|
Stitch summarily |
Nhíu chỗ quần toạc ra | To stitch summarily a tear in one's trousers |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn ở vùng mắt gần trán khi đang có điều khó chịu hoặc đang suy nghĩ |
ông nhíu trán suy nghĩ ~ anh ta nhíu mày tỏ vẻ khó chịu |
| V |
[vùng mắt gần trán] cử động khẽ tạo thành những nếp nhăn khi ai đó có điều khó chịu hoặc đang tập trung suy nghĩ điều gì |
trán ông ta đang nhíu lại |
Lookup completed in 181,446 µs.