nhón
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| pinch |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
Pinch |
Nhón mấy hạt lạc | To pinch a few ground-nuts |
|
Pinch |
nhón tí thuốc lào | To pinch some hubble-bubble pipe tobaco |
|
Tiptoe |
Đi nhón đến nôi em bé xem em còn ngủ không | To tiptoe to the baby's cradle and see whether it is still sleeping |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| V |
lấy vật rời, vụn một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay chụm lại |
chị nhón mấy hạt muối cho vào nồi canh ~ nhón tay làm phúc (b) |
| V |
lấy đi món tiền hay vật nhỏ một cách nhanh gọn |
kẻ gian nhón chiếc ví của tôi |
| V |
nhấc cao hẳn gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt nền |
nhón gót với lấy quyển sách ~ anh nhón chân đi nhẹ nhàng |
Lookup completed in 230,442 µs.