bietviet

nhón

Vietnamese → English (VNEDICT)
pinch
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
Pinch Nhón mấy hạt lạc | To pinch a few ground-nuts
Pinch nhón tí thuốc lào | To pinch some hubble-bubble pipe tobaco
Tiptoe Đi nhón đến nôi em bé xem em còn ngủ không | To tiptoe to the baby's cradle and see whether it is still sleeping
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
V lấy vật rời, vụn một cách nhẹ nhàng bằng mấy đầu ngón tay chụm lại chị nhón mấy hạt muối cho vào nồi canh ~ nhón tay làm phúc (b)
V lấy đi món tiền hay vật nhỏ một cách nhanh gọn kẻ gian nhón chiếc ví của tôi
V nhấc cao hẳn gót chân lên, chỉ để các đầu ngón chân tiếp xúc với mặt nền nhón gót với lấy quyển sách ~ anh nhón chân đi nhẹ nhàng
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 1 occurrences · 0.06 per million #30,656 · Specialized

Lookup completed in 230,442 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary