| Vietnamese → Vietnamese (UTS) | ||
|---|---|---|
| pos | definition | example |
| V | rướn cao lên | nhóng cổ lên nhìn ~ bọn trẻ con nhóng người lên để xem |
| V | như ngóng | mấy đứa trẻ nhóng tin mẹ ~ nhóng chờ mẹ về |
| Compound words containing 'nhóng' (2) | ||
|---|---|---|
| word | freq | defn |
| lóng nhóng | 0 | ở trạng thái không biết làm gì, để thời gian qua đi một cách vô ích trong sự chờ đợi |
| nhong nhóng | 0 | wait for long on tiptoe |
Lookup completed in 253,092 µs.