bietviet

nhót

Vietnamese → English (VNEDICT)
oleaster; to steal, steal away, give the slip, slink out
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
(thông tục) Pinch, steal Ai nhót mất cái bút máy của tôi? | Who has pinched my fountain-pen?
(khẩu ngữ) Steal away; give the slip; slink out Thoáng một cái đã nhót đi chơi rồi | To steal away and play in a flash
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N cây nhỡ, cành dài và mềm, lá màu lục bóng ở mặt trên, trắng bạc ở mặt dưới, quả hình trứng, khi chín có màu đỏ, vị chua, ăn được
V như nhón [ng2] kẻ gian nhón chiếc ví ~ nhót một củ khoai
V bỏ đi nơi khác một cách lặng lẽ, nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý đến cô nhót qua lối cửa sau ~ nó nhót sang nhà hàng xóm
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 5 occurrences · 0.3 per million #23,627 · Specialized

Lookup completed in 182,656 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary