nhót
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| oleaster; to steal, steal away, give the slip, slink out |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
|
(thông tục) Pinch, steal |
Ai nhót mất cái bút máy của tôi? | Who has pinched my fountain-pen? |
|
(khẩu ngữ) Steal away; give the slip; slink out |
Thoáng một cái đã nhót đi chơi rồi | To steal away and play in a flash |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
cây nhỡ, cành dài và mềm, lá màu lục bóng ở mặt trên, trắng bạc ở mặt dưới, quả hình trứng, khi chín có màu đỏ, vị chua, ăn được |
|
| V |
như nhón [ng2] |
kẻ gian nhón chiếc ví ~ nhót một củ khoai |
| V |
bỏ đi nơi khác một cách lặng lẽ, nhanh chóng trong lúc mọi người không chú ý đến |
cô nhót qua lối cửa sau ~ nó nhót sang nhà hàng xóm |
Lookup completed in 182,656 µs.