nhông
| Vietnamese → English (VNEDICT) |
| agama |
| Vietnamese → English (VDICT) |
| pos |
definition |
example |
| noun |
agama |
con nhông áo tơi |
| Vietnamese → Vietnamese (UTS) |
| pos |
definition |
example |
| N |
bò sát cùng họ với thằn lằn, đầu vuông, thân gầy, đuôi mảnh, sống trong hang, trong hốc cây |
|
| N |
bánh răng nhỏ liền trục để truyền chuyển động từ động cơ đến các bộ phận kéo tải khác |
thay nhông xe |
| R |
[đi, chạy] khắp mọi nơi, mọi chỗ không nhằm mục đích gì cả |
lũ trẻ chạy nhông khắp xóm ~ đi nhông ngoài đường |
Lookup completed in 179,331 µs.