bietviet

nhông

Vietnamese → English (VNEDICT)
agama
Vietnamese → English (VDICT)
pos definition example
noun agama con nhông áo tơi
Vietnamese → Vietnamese (UTS)
pos definition example
N bò sát cùng họ với thằn lằn, đầu vuông, thân gầy, đuôi mảnh, sống trong hang, trong hốc cây
N bánh răng nhỏ liền trục để truyền chuyển động từ động cơ đến các bộ phận kéo tải khác thay nhông xe
R [đi, chạy] khắp mọi nơi, mọi chỗ không nhằm mục đích gì cả lũ trẻ chạy nhông khắp xóm ~ đi nhông ngoài đường
Frequency (Vietnamese Wikipedia)
very rare 12 occurrences · 0.72 per million #18,758 · Specialized

Lookup completed in 179,331 µs.

bietviet — vietnamese to english dictionary